đảng kì

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cờ của một đảng phái chính trị: "đảng " chỉ cờ tượng trưng cho một đảng chính trị, thường mang màu sắc, biểu tượng khẩu hiệu riêng của đảng đó. Đây biểu tượng thiêng liêng, thể hiện lý tưởng sự đoàn kết của các đảng viên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đảng tung bay trong buổi lễ kỷ niệm thành lập đảng. ( cờ của đảng bay phấp phới trong buổi lễ kỷ niệm thành lập đảng.)
    • Các đảng viên nghiêm trang chào đảng trước khi bắt đầu cuộc họp. (Các đảng viên đứng nghiêm chào cờ của đảng trước khi bắt đầu cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giương cao đảng ": nâng cao, bảo vệ phát huy tinh thần của đảng.

    • Họ nguyện giương cao đảng , chiến đấu lý tưởng chung. (Họ thề bảo vệ phát huy cờ của đảng, đấu tranh mục tiêu chung.)
  • "đảng quốc ": hai cờ quan trọng trong các sự kiện chính trị.

    • Trong buổi mít tinh, đảng quốc được kéo lên cùng lúc. (Trong buổi mít tinh, cờ của đảng cờ quốc gia được kéo lên cùng lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ đảng (danh từ): cách gọi thông thường của "đảng ", nhấn mạnh vào hình thức vật chất.

    • Cờ đảng được may bằng vải đỏ, biểu tượng búa liềm. ( cờ của đảng được may bằng vải đỏ, biểu tượng búa liềm.)
  • hiệu (danh từ): cờ hiệu, dùng để chỉ các loại cờ biểu tượng nói chung.

    • hiệu của đảng được treo trang trọng tại hội trường. ( cờ biểu tượng của đảng được treo trang trọng tại hội trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ đảng: cờ của đảng chính trị.
  • Biểu : cờ biểu tượng, thường dùng trong các tổ chức.
Thành ngữ liên quan
  • Đảng bất đảo: ngọn cờ của đảng không bao giờ đổnói sự trường tồn, vững chắc của đảng).
    • khó khăn, họ vẫn tin vào đảng bất đảo. ( khó khăn, họ vẫn tin rằng ngọn cờ của đảng sẽ vững bền.)